1. NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG & ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Market & Competitor Research
- Nghiên cứu thị trường, phân tích xu hướng cạnh tranh và đưa ra các đề xuất chiến lược phù hợp. Khảo sát biến động thị trường, tìm kiếm insights từ đối tác B2B/B2C cùng team Sales.
- Conduct market research and analyze competitive trends to develop relevant strategic recommendations. Monitor market dynamics and gather insights from B2B/B2C partners in collaboration with the Sales team.
- Thấu hiểu insight, behavior và xu hướng tiêu dùng của target customer.
- Understand target customers’ insights, behaviors and consumption trends.
- Đánh giá phản hồi thị trường, hoạt động truyền thông – tiếp thị của đối thủ; tổng hợp thông tin về thị trường, thị phần, đối thủ và khách hàng để đề xuất các ý tưởng communication phù hợp cho từng chiến dịch.
- Evaluate market feedback and competitors’ marketing & communication activities; consolidate market, market share, competitor and customer insights to develop relevant communication ideas for each campaign.
2. LẬP KẾ HOẠCH & TRIỂN KHAI MARKETING, PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU
Marketing Planning & Brand Development
- Dựa trên kế hoạch kinh doanh, xây dựng chiến lược tiếp thị, thương hiệu và truyền thông.
- Develop marketing, brand and communication strategies aligned with business plans.
- Triển khai chuỗi giá trị hình ảnh của nhãn hàng và đảm bảo truyền thông thống nhất trên tất cả các kênh và công cụ.
- Develop and execute the brand’s visual identity across all channels and communication touchpoints.
- Phát triển các tài liệu marketing và quảng cáo cho thương hiệu.
- Develop marketing and advertising materials for the brand.
3. XÂY DỰNG, GIÁM SÁT & PHỐI HỢP TRIỂN KHAI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
Marketing Program Planning, Execution & Coordination
- Xây dựng các chương trình marketing định kỳ theo tháng, quý dựa trên kế hoạch năm được giao.
- Develop monthly and quarterly marketing programs based on the approved annual plan.
- Kết nối các phòng/bộ phận liên quan để tổng hợp kế hoạch thực hiện chi tiết từ Digital Marketing, Social Media, Creative & Production,...
- Coordinate with relevant teams to consolidate detailed execution plans across Digital Marketing, Social Media, Creative & Production, etc.
- Thống nhất và kiểm soát hình ảnh, thông tin theo đúng định hướng brand được giao.
- Ensure all brand visuals and communications are consistent with the assigned brand direction.
- Lên kế hoạch và phối hợp triển khai thực hiện sản xuất các nội dung có liên quan đến branding nhãn hàng như KV sản phẩm, KV brand,...
- Plan and coordinate the production of brand-related content, including product KVs, brand KVs, etc.
- Xây dựng bảng tiến độ thực hiện, nhiệm vụ, trách nhiệm của từng bộ phận trong việc triển khai các chương trình truyền thông, tiếp thị của nhãn hàng. Định kỳ rà soát, nhắc nhở, đánh giá khách quan và các biện pháp khắc phục để đảm bảo các chương trình triển khai đúng tiến độ và hiệu quả.
- Develop timelines and define responsibilities across teams; regularly review, follow up and implement corrective actions to ensure timely and effective execution of brand marketing programs.
- Tham gia xây dựng, triển khai các chương trình truyền thông thương hiệu theo sự phân công của Công ty và quản lý trực tiếp.
- Support the development and execution of brand communication programs as assigned by the Company and direct manager.
4. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG HIỆU
Brand Performance Evaluation
- Thu thập và phân tích dữ liệu về hiệu quả hoạt động thương hiệu.
- Collect and analyze brand performance data.
- Báo cáo kết quả hoạt động thương hiệu cho Brand Manager và Ban Lãnh đạo.
- Report brand performance results to the Brand Manager and Management.
- Đề xuất các giải pháp cải tiến để nâng cao hiệu quả hoạt động thương hiệu.
- Recommend improvement initiatives to enhance overall brand performance.