Tìm việc dễ dàng...

Địa điểm

Bình Định

  • Lương

    Cạnh tranh

  • Kinh nghiệm

    3 - 5 Năm

  • Cấp bậc

    Nhân viên

  • Hết hạn nộp

    14/08/2026

Phúc lợi

  • Laptop
  • Chế độ bảo hiểm
  • Xe đưa đón
  • Đồng phục
  • Chế độ thưởng
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Đào tạo
  • Tăng lương
  • Công tác phí
  • Nghỉ phép năm

Mô tả Công việc

1.  Bảo trì và sửa chữa thiết bị/ Equipment Maintenance and Repair

·       Thực hiện và giám sát bảo trì các thiết bị cơ khí thuộc dây chuyền chế biến cà phê.

Perform and supervise mechanical maintenance activities for equipment used in the coffee-processing production lines.

 ·       Kiểm tra tình trạng bơm, quạt, hộp số, bạc đạn, băng tải, van, đường ống, thiết bị truyền động và các cụm cơ khí.

Regularly inspect pumps, fans, gearboxes, bearings, conveyors, valves, piping systems, transmission systems, and other mechanical components.

 ·       Hỗ trợ bảo trì các hệ thống sấy phun, sấy lạnh, cô đặc, chiết xuất, phối trộn và đóng gói.

Support the maintenance of spray-drying, freeze-drying, extraction, concentration, blending, and packaging systems.

 ·       Xử lý các sự cố cơ khí phát sinh trong quá trình sản xuất.

Troubleshoot mechanical failures and abnormalities occurring during production.

 ·       Phối hợp với bộ phận điện, tự động hóa và sản xuất để đưa thiết bị trở lại vận hành nhanh nhất.

Coordinate with the electrical, automation, utility, and production teams to restore equipment to normal operation as quickly as possible.

2.   Bảo trì phòng ngừa và dự đoán/ Preventive and Predictive Maintenance

·       Xây dựng và thực hiện kế hoạch bảo trì ngày, tuần, tháng và năm.

Develop and implement daily, weekly, monthly, and annual preventive maintenance plans.

 ·       Kiểm tra độ rung, tiếng ồn, nhiệt độ, độ rơ, rò rỉ và tình trạng bôi trơn của thiết bị.

Inspect equipment vibration, noise, temperature, looseness, leakage, alignment, and lubrication conditions.

 ·       Phân tích lịch sử hư hỏng để điều chỉnh tần suất bảo trì.

Analyse equipment maintenance histories and failure records to optimise maintenance frequencies.

·       Theo dõi tuổi thọ và đề xuất thay thế các bộ phận có nguy cơ hư hỏng.

Monitor the service life of critical mechanical components and recommend timely replacement.

·       Đảm bảo các hạng mục bảo trì được hoàn thành đúng thời hạn.

Ensure that preventive maintenance activities are completed according to schedule.

 3.     Phân tích và khắc phục sự cố/ Troubleshooting and Root Cause Analysis

·       Thực hiện phân tích nguyên nhân gốc bằng 5 Why, Fishbone hoặc RCA.

Conduct root cause analysis using methods such as 5 Whys, Fishbone Diagram, and RCA.

 ·       Xác định nguyên nhân gây dừng máy lặp lại và đưa ra giải pháp phòng ngừa.

Identify the underlying causes of repeated machine downtime and propose permanent corrective and preventive actions.

 ·       Theo dõi tình trạng thiết bị sau sửa chữa, chạy thử và nghiệm thu.

Monitor equipment conditions after repair, run tests, and complete acceptance checks.

 ·       Lập báo cáo sự cố, thời gian dừng máy, nguyên nhân và hành động khắc phục.

Prepare breakdown reports describing the incident, downtime, root causes, corrective actions, and preventive actions.

 4.   Gia công và sửa chữa cơ khí/ Mechanical Fabrication and Repair

·       Thực hiện hoặc giám sát các công việc hàn TIG, gia công, lắp ráp và sửa chữa cơ khí.

Perform or supervise TIG welding, fabrication, assembly, installation, and mechanical repair activities.

 ·       Sửa chữa đường ống và thiết bị bằng thép không gỉ phù hợp với môi trường sản xuất thực phẩm.

Repair stainless-steel piping, structures, and equipment used in food-processing areas.

 ·       Đọc và kiểm tra bản vẽ cơ khí, bản vẽ lắp đặt và bản vẽ đường ống.

Read and interpret mechanical drawings, fabrication drawings, assembly drawings, layouts, and piping drawings.

 ·       Đề xuất vật liệu, kết cấu và phương án sửa chữa phù hợp.

Recommend suitable materials, structures, and repair methods.

 

5.   Cải tiến và quản lý dự án/ Equipment Improvement and Project Management

·       Đề xuất cải tiến nhằm nâng cao độ tin cậy, năng suất và mức độ an toàn của thiết bị.

Propose technical improvements to increase equipment reliability, productivity, safety, and maintainability.

 ·       Tham gia các chương trình Kaizen, 5S, TPM và giảm tổn thất thiết bị.

Participate in Kaizen, 5S, TPM, waste-reduction, and continuous-improvement programmes.

 ·       Hỗ trợ thiết kế, lắp đặt, chạy thử và nghiệm thu hệ thống máy móc mới.

Support the design, installation, commissioning, testing, and acceptance of new machinery systems.

 ·       Làm việc với nhà cung cấp và nhà thầu trong quá trình sửa chữa hoặc triển khai dự án.

Coordinate with equipment suppliers and contractors during repairs, installation, and project implementation.

 ·       Kiểm soát tiến độ, chất lượng và an toàn của các công việc do nhà thầu thực hiện.

Monitor contractors’ work to ensure compliance with approved schedules, technical standards, quality requirements, and safety regulations.

 6.   Các nhiệm vụ khác/ Other Duties:

Perform other job-related assignments as required by direct manager.

Thực hiện các công việc khác có liên quan theo yêu cầu của quản lý trực tiếp.

Yêu Cầu Công Việc

•   Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí, Cơ khí ô tô hoặc các ngành liên quan.

Bachelor’s degree in mechanical, Automotive mechanics or other related fields.

 •   Có kiến thức về hệ thống và máy móc cơ khí; có khả năng đọc bản vẽ P&ID (bản vẽ quy trình và thiết bị đo lường/điều khiển.), layout và bản vẽ máy móc; hiểu về gia công chi tiết cơ khí, độ rung của máy móc và quy trình vận hành máy.

Must have knowledge of mechanical machines and system; be able to read P&ID (Process and Instrumentation Diagram), layout & machinery drawing, understanding machine parts, vibration of machinery, operation procedure of machines.

 •   Có kiến thức thực hành và kinh nghiệm bảo trì, duy trì hoạt động các hệ thống tiện ích khác nhau như nồi hơi, tháp giải nhiệt, HVAC (Hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí) và AHU (Thiết bị xử lý không khí).

Hands-on knowledge and upkeep of various utilities like boiler, cooling towers, HVAC (Heating, Ventilation and Air Conditioning), AHU (Air Handling Unit).

 •   Có kiến thức về các loại bơm như bơm ly tâm, bơm thể tích, bơm cánh gạt, bơm đa tầng cánh, bơm chân không, v.v.

Knowledge on various type of pumps like centrifugal, positive displacement, vane pumps, multistage pumps, vacuum pumps etc.

 •   Có kiến thức về thiết bị trao đổi nhiệt như dạng ống chùm và dạng tấm; van, van điều khiển, hệ thống thủy lực, máy nén lạnh, máy nén khí và công tác bảo trì các thiết bị này.

Knowledge of heat exchangers like shell and tubes, plate heat exchangers, valves, control valves, hydraulic systems, refrigeration compressors, air compressors and its maintenance.

•   Tiếng Anh: có khả năng giao tiếp và sử dụng trong công việc hằng ngày.

English: Be able to communicate and utilizing in daily tasks.

 •   Tư duy logic, chăm chỉ, năng động, cầu tiến và có khả năng làm việc nhóm.

Logical reasoning, hardworking, dynamic, ambitious, and able to work in a team.

•   Sẵn sàng đi công tác theo yêu cầu công việc.

Willingness to go on business trips as required by the job.

 

Địa điểm làm việc

Bình Định
KHU CÔNG NGHIỆP BECAMEX BÌNH ĐỊNH, Canh Vinh, Gia Lai

Thông tin khác

  • Bằng cấp: Đại học
  • Độ tuổi: 30 - 45
  • Lương: Cạnh tranh

Việc làm theo ngành nghề