06/09/2026
CNTT - Phần mềm, Vận chuyển / Giao nhận / Kho vận, Thương mại điện tử
Nhân viên chính thức
25 Tr - 40 Tr VND
5 - 10 Năm
Trưởng nhóm / Giám sát
17/09/2026
1. Xây dựng & phát triển Data Platform
· Thiết kế, phát triển và vận hành nền tảng dữ liệu phục vụ OMS, WMS, OPS và các hệ thống nghiệp vụ; tích hợp PostgreSQL, MongoDB, API, object storage và các nguồn dữ liệu khác.
· Xây dựng pipeline batch, incremental và CDC/streaming bằng Python, Airflow, Kafka/Kafka Connect/Debezium; sử dụng Spark/Flink khi bài toán yêu cầu xử lý phân tán hoặc near real-time.
· Thiết kế pipeline production-grade với idempotency, retry, backfill, watermark, deduplication, schema evolution và khả năng tái xử lý.
· Chuẩn hóa kiến trúc Lakehouse/Bronze–Silver–Gold ở mức phù hợp, bảo đảm lineage, traceability, reliability và khả năng mở rộng.
2. Software Engineering cho Data
· Viết Python và SQL chất lượng production: cấu trúc rõ ràng, testable, maintainable, có logging, error handling và automated test.
· Xây dựng service, internal API, connector hoặc worker phục vụ ingest, transform, data quality và tích hợp dữ liệu.
· Áp dụng software engineering practices: code review, coding convention, unit/integration test, dependency management và versioning.
· Tối ưu database access, query plan, concurrency, memory/CPU và hiệu năng xử lý dữ liệu.
3. Data Infrastructure & Platform Engineering
· Triển khai và vận hành workload dữ liệu trên Docker/Kubernetes; làm việc với Airflow, Spark Operator, Flink và các workload stateful khi cần.
· Thiết kế CI/CD hoặc GitOps cho DAG, data jobs, services và database migration; chuẩn hóa quy trình deploy staging/production.
· Quản lý resource limits, secrets, persistent storage, networking, access control, checkpoint và cấu hình môi trường.
· Xây dựng observability gồm logging, metrics, alerting, health check và runbook; troubleshooting end-to-end từ application đến orchestration, compute, database và storage.
· Tối ưu reliability, scalability và chi phí hạ tầng dữ liệu; tham gia capacity planning và xử lý incident production.
4. Data Engineering & Data Quality
· Hiểu và triển khai data modeling, dimension/fact và data mart cho các domain đơn hàng, inbound, outbound, tồn kho, hoàn trả, SLA và năng suất vận hành.
· Thiết lập data contract và kiểm soát schema, completeness, uniqueness, freshness, reconciliation; bảo đảm dữ liệu đủ tin cậy cho vận hành và báo cáo.
· Phối hợp với Product/Ops để hiểu business flow và chuyển yêu cầu thành pipeline, dataset hoặc data service phù hợp; vị trí không thiên về BI/analyst.
5. Technical Ownership
· Chịu ownership từ thiết kế kiến trúc, coding, deployment đến vận hành production và xử lý sự cố.
· Review code, tài liệu hóa kiến trúc và hướng dẫn kỹ sư khác; đánh giá công nghệ dựa trên hiệu quả, độ phức tạp vận hành và chi phí.
·