P1. Kế hoạch kinh doanh khả thi (Business & Commercial Plan)
Lead quy trình xây dựng Business Plan, Trade Plan và Sales Plan (dự báo bán hàng) theo AOP/QOP/MOP; chịu trách nhiệm chất lượng và tính khả thi của kế hoạch trình CEO.
- Thiết lập và giám sát quy trình, lịch, biểu mẫu, chuẩn dữ liệu và giả định xây dựng Business Plan, Trade Plan và Sales Plan.
- Bảo đảm Business Plan đồng bộ với định hướng của Marketing về Category, P&L guideline và Chiến lược phát triển Channel theo AOP.
- Soát xét và challenge Sales Plan, Trade Plan do Sales Planner trình.
- Chủ trì hoàn thiện Sales Plan (dự báo bán hàng) toàn Công ty, gồm 3 cấu phần:
- Hàng có khuyến mãi (Trade hoặc Marketing activities): dự báo theo từng chương trình khuyến mãi và tác động lên doanh số, thống nhất cùng Sales, Marketing.
- Hàng không khuyến mãi: dự báo trên cơ sở xu hướng bán hàng (Sell-in, Sell-out), mùa vụ và thay đổi phân phối.
- Hàng mới (New Launch): phối hợp với R&D, Marketing, Sales để có dự báo tung hàng khả thi nhất theo kế hoạch tung sản phẩm (thời điểm, kênh, độ phủ); theo dõi kết quả sau khi tung để điều chỉnh.
- Chịu trách nhiệm chất lượng Sales Plan (Forecast Accuracy, Bias).
- Bảo đảm Sales Plan, kế hoạch tung sản phẩm và kế hoạch cung ứng nhất quán, khả thi, tối ưu về doanh thu, tồn kho và dòng tiền.
- Tổng hợp và chịu trách nhiệm Sales Plan (dự báo bán hàng) toàn Công ty theo AOP/QOP/MOP, trình CEO.
P2. Quy trình S&OP và điều phối giữa các phòng ban
Thiết lập và điều phối quy trình S&OP; bảo đảm CEO có đủ thông tin và ra quyết định kịp thời.
- Tổ chức lịch hoạt động S&OP cả tháng; chịu trách nhiệm quy trình S&OP cho toàn công ty.
- Chủ trì cuộc họp Channel Planning với các thành viên liên quan, trước cuộc họp S&OP, để CEO có đủ thông tin và ra quyết định kịp thời.
- Chủ trì thảo luận giữa Sales, Marketing và Finance để chốt kế hoạch khuyến mãi cuối cùng, trình CEO phê duyệt.
- Quyết định cơ chế khuyến mãi cuối cùng khi Sales và Sales Planner đề xuất hai cơ chế khác nhau cho cùng một account hoặc một kênh, bảo đảm chi tiêu trong ngân sách và tránh Channel conflict.
- Tổng hợp kịch bản bán hàng và cung ứng để chuẩn bị cuộc họp.
- Chịu trách nhiệm cả quy trình lẫn nội dung cuối cùng đề xuất lên CEO.
P3. Quy trình Supply Planning
Thiết lập và vận hành quy trình Supply Planning, bảo đảm availability for sales và đúng inventory policy.
- Thiết lập quy trình, biểu mẫu và công thức Supply Planning (dự báo tồn kho, replenishment, yêu cầu mua hàng và chuyển hàng).
- Soát xét kế hoạch cung ứng và Inventory Policy do Supply Planner đề xuất trước khi trình duyệt.
- Theo dõi mức độ sẵn sàng hàng bán và inventory health so với Inventory Policy; xử lý các vấn đề cung ứng ảnh hưởng đến kế hoạch bán hàng.
P4. Cảnh báo, giải pháp về dòng hàng, dòng tiền và tuân thủ Inventory Policy
Liên tục cảnh báo và đề xuất giải pháp tới các phòng ban và CEO về dòng hàng và dòng tiền; yêu cầu các phòng ban tuân thủ Inventory Policy.
- Liên tục theo dõi dòng hàng (tồn kho, mua hàng, chuyển hàng) và dòng tiền liên quan đến kế hoạch bán hàng và cung ứng.
- Chủ động cảnh báo và đề xuất giải pháp tới các phòng ban liên quan và CEO khi có rủi ro hoặc lệch kế hoạch (thiếu hàng, tồn kho dư, hàng về chậm, áp lực dòng tiền).
- Yêu cầu các phòng ban tuân thủ Inventory Policy đã được duyệt; theo dõi mức độ tuân thủ và báo cáo khi có sai lệch.
P5. Portfolio Management
Quản trị danh mục sản phẩm (portfolio) cùng các phòng ban liên quan.
- Phối hợp cùng các phòng ban liên quan (Marketing, Finance, Sales, Procurement, R&D) thực hiện việc xem xét lại portfolio theo định kỳ 6 tháng hoặc khi có phát triển sản phẩm mới.
- Tổng hợp dữ liệu bán hàng, biên lợi nhuận và tồn kho theo SKU/Category để phục vụ review portfolio.
- Đề xuất điều chỉnh kế hoạch bán hàng và kế hoạch cung ứng theo kết quả review.
P6. KPI, quy trình và quản trị dữ liệu kế hoạch
Chuẩn hóa quy trình và quản trị hiệu quả hoạt động của bộ phận Strategic Planning; bảo đảm dữ liệu kế hoạch nhất quán và có khả năng truy vết.
- Thiết lập hệ thống KPI và logic tính KPI cho bộ phận Strategic Planning.
- Chuẩn hóa quy trình, biểu mẫu và file làm việc của Sales Plan và Supply Plan.
- Quản trị dữ liệu kế hoạch (nguồn dữ liệu, version, khả năng truy vết), phối hợp IT và Sales Admin.
- Theo dõi và báo cáo hiệu quả hoạt động của bộ phận.
P7. Phát triển đội ngũ và đào tạo
Phát triển năng lực tổ chức và đội ngũ Strategic Planning.
- Coaching, giao việc và đánh giá Sales Planner và Supply Planner.
- Xây dựng kế hoạch đào tạo và phát triển năng lực cho đội ngũ.
- Hướng dẫn đội ngũ vận hành quy trình, biểu mẫu và công cụ mới.