Lượt xem: 24
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 là thông tin được đông đảo thí sinh và phụ huynh quan tâm bậc nhất trong mùa tuyển sinh năm nay, bởi đây là ngôi trường kinh tế hàng đầu về cơ sở vật chất cũng như chất lượng giảng dạy. Để các thí sinh chủ động hơn khi đăng ký nguyện vọng, bài viết dưới đây sẽ cập nhật dự đoán điểm chuẩn UEH 2026 mới nhất, đồng thời hướng dẫn chi tiết cách tính điểm xét tuyển cũng như những điểm quan trọng cần lưu ý.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026 dự kiến dao động trong khoảng 23 đến 28,5 điểm (theo thang điểm 30), tương đương mặt bằng năm 2025. Mức điểm này cho thấy xu hướng ổn định trong tiêu chí tuyển sinh của trường, khi các khối ngành top đầu như Kinh tế, Truyền thông, Công nghệ vẫn ở ngưỡng cao, và nhóm ngành còn lại không biến động đáng kể.

Điểm chuẩn các ngành của UEH đoán dao động trong khoảng 23 - 28,5 điểm (Nguồn: en.ueh.edu.vn)
Điểm chuẩn trường UEH luôn có sự khác biệt giữa các nhóm ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển. Điểm chuẩn của trường cũng không cố định qua các năm mà còn phụ thuộc vào chỉ tiêu tuyển sinh cũng như số lượng thí sinh ứng tuyển.
Dưới đây là bảng dự báo điểm chuẩn theo từng nhóm ngành năm 2026 của UEH, dựa trên điểm chuẩn năm 2025, giúp các bạn thí sinh dễ dàng tham khảo và lựa chọn nguyện vọng phù hợp.
|
STT |
Ngành |
Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn 2026 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
I. Lĩnh vực Nhân văn |
||||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh thương mại |
Cập nhật sau |
24.50 |
|
II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
||||
|
2 |
Kinh tế |
Kinh tế |
Cập nhật sau |
25.40 |
|
3 |
Kinh tế chính trị |
Kinh tế chính trị |
Cập nhật sau |
24.00 |
|
4 |
Kinh tế chính trị quốc tế |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
5 |
Kinh tế đầu tư |
Kinh tế đầu tư |
Cập nhật sau |
24.05 |
|
6 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
Cập nhật sau |
22.80 |
|
|
7 |
Thống kê kinh doanh |
Thống kê kinh doanh |
Cập nhật sau |
24.80 |
|
8 |
Toán kinh tế |
Toán tài chính |
Cập nhật sau |
24.00 |
|
9 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
|
III. Lĩnh vực Báo chí và Thông tin |
||||
|
10 |
Công nghệ truyền thông |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
Cập nhật sau |
26.30 |
|
11 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao |
Cập nhật sau |
------ |
|
|
IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
||||
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
Cập nhật sau |
24.30 |
|
13 |
Quản trị - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
14 |
Kinh doanh số |
Cập nhật sau |
25.60 |
|
|
15 |
Quản trị bệnh viện |
Cập nhật sau |
22.80 |
|
|
16 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
Cập nhật sau |
23.60 |
|
|
17 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
18 |
Marketing |
Marketing |
Cập nhật sau |
26.50 |
|
19 |
Marketing - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
20 |
Công nghệ Marketing |
Cập nhật sau |
26.65 |
|
|
21 |
Bất động sản |
Bất động sản |
Cập nhật sau |
22.80 |
|
22 |
Kinh doanh quốc tế |
Kinh doanh quốc tế |
Cập nhật sau |
26.3 |
|
23 |
Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
24 |
Kinh doanh thương mại |
Kinh doanh thương mại |
Cập nhật sau |
25.80 |
|
25 |
Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
26 |
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
Cập nhật sau |
26.10 |
|
27 |
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính công |
Cập nhật sau |
23.80 |
|
28 |
Thuế |
Cập nhật sau |
25.50 |
|
|
28 |
Ngân hàng |
Cập nhật sau |
24.40 |
|
|
30 |
Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
31 |
Thị trường chứng khoán |
Cập nhật sau |
23.10 |
|
|
32 |
Tài chính |
Cập nhật sau |
24.90 |
|
|
33 |
Tài chính - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
34 |
Đầu tư tài chính |
Cập nhật sau |
24.40 |
|
|
35 |
Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
36 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương |
Cập nhật sau |
25.30 |
|
|
37 |
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp |
Cập nhật sau |
24.50 |
|
|
38 |
Bảo hiểm |
Bảo hiểm |
Cập nhật sau |
22.80 |
|
39 |
Công nghệ tài chính |
Công nghệ tài chính |
Cập nhật sau |
25.90 |
|
40 |
Tài chính quốc tế |
Tài chính quốc tế |
Cập nhật sau |
26.30 |
|
41 |
Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
42 |
Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp |
Cập nhật sau |
23.40 |
|
43 |
Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
44 |
Kế toán công |
Cập nhật sau |
24.00 |
|
|
45 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
|
46 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA |
Cập nhật sau |
23.20 |
|
|
47 |
Kiểm toán |
Kiểm toán |
Cập nhật sau |
25.70 |
|
48 |
Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
49 |
Quản lý công |
Quản lý công |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
50 |
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
Cập nhật sau |
24.80 |
|
51 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Hệ thống thông tin quản lý |
Cập nhật sau |
25.00 |
|
V. Lĩnh vực Pháp luật |
||||
|
52 |
Luật |
Luật kinh doanh quốc tế |
Cập nhật sau |
24.90 |
|
53 |
Luật |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
54 |
Luật kinh tế |
Cập nhật sau |
24.65 |
|
|
55 |
Luật thương mại quốc tế |
Luật thương mại quốc tế |
Cập nhật sau |
----- |
|
VI. Lĩnh vực Toán và thống kê |
||||
|
56 |
Khoa học dữ liệu |
Khoa học dữ liệu |
Cập nhật sau |
26.00 |
|
57 |
Phân tích dữ liệu |
Cập nhật sau |
26.40 |
|
|
VII. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin |
||||
|
58 |
Khoa học máy tính |
Khoa học máy tính |
Cập nhật sau |
24.00 |
|
59 |
Kỹ thuật phần mềm |
Kỹ thuật phần mềm |
Cập nhật sau |
23.60 |
|
60 |
Trí tuệ nhân tạo |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
Cập nhật sau |
23.80 |
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) |
Cập nhật sau |
----- |
||
|
61 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) |
Cập nhật sau |
23.40 |
|
|
62 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
63 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
Cập nhật sau |
24.30 |
|
64 |
Công nghệ nghệ thuật |
Cập nhật sau |
24.90 |
|
|
65 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
|
66 |
An toàn thông tin |
An toàn thông tin |
Cập nhật sau |
----- |
|
VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
||||
|
67 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) |
Cập nhật sau |
----- |
|
68 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Cập nhật sau |
27.70 |
|
69 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
70 |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
Cập nhật sau |
25.40 |
|
|
71 |
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng |
||||
|
72 |
Kiến trúc đô thị |
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
73 |
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) |
Cập nhật sau |
----- |
|
|
X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
||||
|
74 |
Kinh doanh nông nghiệp |
Kinh doanh nông nghiệp |
Cập nhật sau |
23.00 |
|
XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
||||
|
75 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Cập nhật sau |
23.40 |
|
76 |
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
Cập nhật sau |
24.20 |
|
77 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
Cập nhật sau |
25.50 |
|
|
XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải |
||||
|
78 |
Kinh tế vận tải |
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh |
----- |
|
(Nguồn tham khảo: Trang thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM )
Bạn muốn tìm việc làm thêm hoặc thực tập trong thời gian học đại học? Sau khi ổn định việc học, bạn cũng có thể khám phá các việc làm dành cho sinh viên và chuẩn bị CV chuyên nghiệp tại CVHay để sẵn sàng cho những cơ hội đầu tiên của mình. Hãy bắt đầu bằng một CV chuyên nghiệp thông qua công cụ tạo CV miễn phí của CareerViet với nhiều mẫu hiện đại, dễ chỉnh sửa và phù hợp cho sinh viên chưa có nhiều kinh nghiệm.
Theo quy định về phương thức xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các thí sinh thuộc diện ưu tiên tuyển thẳng của UEH gồm:
Phương thức xét tuyển kết hợp của UEH chiếm tới 95% chỉ tiêu và áp dụng cho tất cả các đối tượng. Trường duy trì công thức chung qua các năm dựa trên sự kết hợp nhiều tiêu chí đánh giá năng lực thí sinh như kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT hoặc ĐGNL ĐHQG TP.HCM/V-SAT + Điểm học tập THPT + Điểm cộng thành tích (Với các chứng chỉ IELTS, TOEIC, Giải HSG cấp tỉnh/quốc tế, Học sinh trường chuyên).

UEH có 2 hình thức xét tuyển dành cho các thí sinh (Nguồn: tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn)
Điểm xét tuyển năm 2026 của Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) được thiết kế riêng cho từng nhóm đối tượng và tích hợp trên thang điểm 100. Tất cả các kết quả thi sẽ được nhà trường quy về cùng 1 thang điểm, nhằm đảm bảo tính công bằng giữa các phương thức và các cá nhân.
- Đối với thí sinh tốt nghiệp theo chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam
|
Điểm xét tuyển = (Điểm thi x 60%) + (Điểm trung bình 3 năm học THPT x 40%) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) |
- Đối với thí sinh có quốc tịch Việt Nam nhưng tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài
|
Điểm xét tuyển = Điểm trung bình 3 năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) |
Trong đó, điểm thi thí sinh có thể linh hoạt lựa chọn 01 kỳ thi có điểm quy đổi cao nhất từ:
– Điểm trung bình 3 năm học THPT = (ĐTB cả năm lớp 10×1 + ĐTB cả năm lớp 11×2 + ĐTB cả năm lớp 12×3)/6
- Điểm cộng/Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm xét thưởng và điểm khuyến khích; trong đó điểm xét thưởng áp dụng cho các thí sinh đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP (Nhất: 5,0; Nhì: 4,0; Ba: 3,0) hoặc học từ 1–3 năm tại trường THPT chuyên/năng khiếu (2,0 điểm); điểm khuyến khích áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như IELTS ≥ 6.0, TOEFL iBT ≥ 73 hoặc TOEIC 4 kỹ năng ≥ 785 với mức cộng 5,0 điểm; tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm.
Ngoài ra, nắm bắt tâm lý của nhiều thí sinh, Đại học Kinh tế TPHCM cũng đã triển công cụ tính điểm trực tuyến nhanh chóng và chính xác, giúp các bạn học sinh dễ dàng chủ động tra cứu điểm thi.
Bạn muốn ứng tuyển công việc làm online ngay từ năm nhất? Theo dõi trọn bộ Danh sách tìm việc làm mới tại CareerViet để sẵn sàng nắm bắt mọi cơ hội và gia tăng thêm kinh nghiệm làm việc từ sớm nhé!
Năm ngoái, UEH đã công bố điểm chuẩn vào khoảng ngày 22/8, ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT. Với lịch trình này, Đại học Kinh tế TPHCM dự kiến công bố điểm chuẩn 2026 vào cuối tháng 7 đến đầu tháng 8, tùy theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm chuẩn UEH năm 2026 được dự báo tăng hoặc giảm nhẹ trong khoảng 0,25 - 0,75 điểm so với 2025. Các nhóm ngành “hot” như Kinh doanh quốc tế, Marketing, Công nghệ thông tin có thể tăng nhẹ do mức độ cạnh tranh và tiêu chí tuyển sinh. Tuy nhiên, phần lớn các ngành còn lại điểm chuẩn vẫn giữ ở mức ổn định.
Nắm vững thông tin về điểm chuẩn UEH 2026 và các phương thức xét tuyển của trường là bước chuẩn bị quan trọng để các thí sinh có thể đánh giá khả năng, sắp xếp lại nguyện vọng để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngôi trường kinh tế “top” đầu miền Nam. Hãy thường xuyên cập nhật các thông báo về chỉ tiêu, điểm chuẩn dự đoán và các thông báo tuyển sinh chính thức từ UEH để sẵn sàng chinh phục cánh cửa đại học nhé!
Nguồn: CareerViet